Định mức AF.61230 — Cốt thép bệ máy — Đường kính cốt thép (mm) >18

Định mức AF.61230 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép bệ máy (Đường kính cốt thép (mm) >18): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 5,3 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61230 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 530 kg que hàn; 689 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.61200 — Cốt Thép Bệ Máy.

Bảng hao phí định mức AF.61230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg7,850
Que hànkg5,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,89
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,270
Máy cắt uốn 5 kWca0,160

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.612

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61230Đường kính cốt thép (mm) >18mã đang xem
AF.61210Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 +52,5%
AF.61220Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 +29,2%

Xem nguyên bảng AF.612 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.61230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61230

Mã định mức AF.61230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61230 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép bệ máy (Đường kính cốt thép (mm) >18): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 5,3 kg que hàn.
Định mức AF.61230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61230 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61230 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 530 kg que hàn; 689 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.61230 khác gì các mã cùng bảng AF.612?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) >18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61210 cao hơn 52.5%, mã AF.61220 cao hơn 29.2%.
Định mức AF.61230 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.61230 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.612 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Bệ Máy

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ