Bảng định mức AF.613 — Cốt thép tường

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn15 mã hiệu

Bảng AF.613 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.613

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61311Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61312Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61313Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61314Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61321Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61322Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61323Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61324Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61331Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61332Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61333Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61334Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61341Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10AF.61342Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.61343Đường kính cốt thép (mm) >18
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.0051.0201.0201.0201.0201.0201.0201.0201.0201.0051.0201.020
Dây thépkg16,0716,0716,0716,079,2809,2809,2809,2807,8507,8507,8507,85016,079,2807,850
Que hànkg4,6404,6404,6404,6405,3005,3005,3005,3004,6405,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,9513,4114,7515,4210,2811,2212,3512,888,018,979,8610,3112,9510,288,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,4000,3200,3200,3200,3200,1600,1600,1600,160
Vận thăng lồng 3 tca0,0140,0280,0340,0120,0250,0310,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca0,0140,0280,0120,0250,0110,022
Máy khác%222222222222
Cần trục tháp 40 tca0,0340,0310,029
Máy hàn 23 kWca1,1201,1201,1201,1201,2701,2701,2701,270
Máy cắt uốn 5kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23kWca1,1201,270

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.613

Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.613 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ