Định mức AF.51121 — Ván khuôn móng cột — Móng tròn, đa giác

Định mức AF.51121 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn móng cột (Móng tròn, đa giác): 0,936 m3 gỗ ván, 0,252 m3 gỗ đà nẹp, 0,402 m3 gỗ chống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.51121 cần: 93,6 m3 gỗ ván; 25,2 m3 gỗ đà nẹp; 40,2 m3 gỗ chống; 1.800 kg đinh.

Bảng hao phí định mức AF.51121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Gỗ vánm30,936
Gỗ đà nẹpm30,252
Gỗ chốngm30,402
Đinhkg18,00
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công36,56

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.511

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.51121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.51121Móng tròn, đa giácmã đang xem
AF.51110Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 16 -65,6%
AF.51120Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 25 -72,8%
AF.51130Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 30 -74,6%
AF.51140Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50 -81,3%
AF.51150Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60 -82,1%
AF.51160Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 90 -84,1%
AF.51170Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 120 -85,5%
AF.51180Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 160 -86,7%
AF.51122Móng vuông, chữ nhật -18,8%

Xem nguyên bảng AF.511 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.51121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.51121

Mã định mức AF.51121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.51121 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn móng cột (Móng tròn, đa giác): 0,936 m3 gỗ ván, 0,252 m3 gỗ đà nẹp, 0,402 m3 gỗ chống.
Định mức AF.51121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.51121 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.51121 cần: 93,6 m3 gỗ ván; 25,2 m3 gỗ đà nẹp; 40,2 m3 gỗ chống; 1.800 kg đinh.
Mã AF.51121 khác gì các mã cùng bảng AF.511?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Móng tròn, đa giác"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.51110 thấp hơn 65.6%, mã AF.51120 thấp hơn 72.8%, mã AF.51130 thấp hơn 74.6%.
Định mức AF.51121 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.51121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.51121 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.511 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ