Bảng AF.511 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.51110Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 16 | AF.51120Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 25 | AF.51130Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 30 | AF.51140Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50 | AF.51150Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60 | AF.51160Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 90 | AF.51170Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 120 | AF.51180Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 160 | AF.51121Móng tròn, đa giác | AF.51122Móng vuông, chữ nhật | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Gỗ ván | m3 | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,936 | 0,794 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,252 | 0,210 |
| Gỗ chống | m3 | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,402 | 0,335 |
| Đinh | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | 18,00 | 15,00 |
| Vật liệu khác | % | — | — | — | — | — | — | — | — | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,25 | 6,97 | 6,75 | 5,25 | 5,14 | 4,82 | 4,50 | 4,20 | 36,56 | 29,70 |
| Máy thi công | |||||||||||
| Trạm trộn | ca | 1,736 | 1,190 | 1,016 | 0,641 | 0,563 | 0,397 | 0,326 | 0,269 | — | — |
| Máy xúc lật 1,25m3 | ca | 1,736 | 1,190 | 1,016 | 0,641 | 0,563 | 0,397 | 0,326 | 0,269 | — | — |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,868 | 0,595 | 0,508 | 0,321 | 0,282 | 0,198 | 0,163 | 0,135 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.