Định mức AF.51150 — Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn — Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60

Định mức AF.51150 quy định hao phí cho 100m3 sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn (Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60): 5,14 công nhân công nhóm 2, 0,563 ca trạm trộn, 0,563 ca máy xúc lật 1,25m3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.51150 cần: 514 công nhân công nhóm 2; 56,3 ca trạm trộn; 56,3 ca máy xúc lật 1,25m3; 28,2 ca máy ủi 110 cv.

Thuộc nhóm công tác AF.51100 — Sản Xuất Vữa Bê Tông Bằng Trạm Trộn Tại Hiện Trường.

Bảng hao phí định mức AF.51150

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công5,14
Máy thi công
Trạm trộnca0,563
Máy xúc lật 1,25m3ca0,563
Máy ủi 110 cvca0,282
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.511

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.51150 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.51150Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60mã đang xem
AF.51110Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 16 +92,3%
AF.51120Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 25 +51,9%
AF.51130Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 30 +41,9%
AF.51140Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50 +4,7%
AF.51160Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 90 -11,2%
AF.51170Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 120 -18,8%
AF.51180Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 160 -25,6%
AF.51121Móng tròn, đa giác +458,3%
AF.51122Móng vuông, chữ nhật +353,6%

Xem nguyên bảng AF.511 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.51150 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.51150

Mã định mức AF.51150 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.51150 quy định hao phí cho 100m3 sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn (Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60): 5,14 công nhân công nhóm 2, 0,563 ca trạm trộn, 0,563 ca máy xúc lật 1,25m3.
Định mức AF.51150 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.51150 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.51150 cần: 514 công nhân công nhóm 2; 56,3 ca trạm trộn; 56,3 ca máy xúc lật 1,25m3; 28,2 ca máy ủi 110 cv.
Mã AF.51150 khác gì các mã cùng bảng AF.511?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.51110 cao hơn 92.3%, mã AF.51120 cao hơn 51.9%, mã AF.51130 cao hơn 41.9%.
Thành phần công việc của định mức AF.51150 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.51150 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.51150 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.51150 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.511 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Sản Xuất Vữa Bê Tông Bằng Trạm Trộn Tại Hiện Trường

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ