Bảng AF.372 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.37210Trên cạn | AF.37220Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,100 | 1,100 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,334 | 0,334 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | 2,12 |
| Máy thi công | |||
| Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 0,045 | 0,055 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,045 | 0,055 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,055 |
| Cano 23 cv | ca | — | 0,055 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.