Bảng định mức AF.365 — Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m36 mã hiệu

Bảng AF.365 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.365

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.36510Bê tông cộtAF.36520Bê tông dầmAF.36530Bê tông sànAF.36540Bệ đỡ máy phátAF.36550Buồng xoắn, ống hútAF.36560Số lượng
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0301,0301,0301,0301,0301,030
Vật liệu khác%222225
Lưới thép làm đầu đốcm20,2600,2800,2730,273
Thép trònkg3,1001,0903,1003,100
Que hànkg0,2600,2550,3280,328
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,162,613,112,883,969,34
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1880,1880,1880,1880,1880,188
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,0130,0130,013
Máy ủi 140 cvca0,0200,0200,0260,0200,0200,020
Máy khác%222222
Máy hàn 23 kWca0,0910,0890,1160,116
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0360,0360,036
Máy nâng thủy lực 135 cvca0,068

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.365

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.365 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ