Bảng AF.365 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.36510Bê tông cột | AF.36520Bê tông dầm | AF.36530Bê tông sàn | AF.36540Bệ đỡ máy phát | AF.36550Buồng xoắn, ống hút | AF.36560Số lượng | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 5 |
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | — | 0,260 | 0,280 | 0,273 | 0,273 | — |
| Thép tròn | kg | — | 3,100 | 1,090 | 3,100 | 3,100 | — |
| Que hàn | kg | — | 0,260 | 0,255 | 0,328 | 0,328 | — |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,16 | 2,61 | 3,11 | 2,88 | 3,96 | 9,34 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | — | — | — |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 | 0,188 | 0,188 | 0,188 | 0,188 | 0,188 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | — | — | — |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | 0,020 | 0,026 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 0,091 | 0,089 | 0,116 | 0,116 | — |
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | — | — | — | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | — | — | — | — | 0,068 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.