Định mức AF.27210 — Bê tông trượt Silô — Bê tông trượt lồng thang máy

Định mức AF.27210 quy định hao phí cho m3 bê tông trượt Silô (Bê tông trượt lồng thang máy): 0,065 ca cẩu tháp 50 t, 0,2 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m3 theo mã AF.27210 cần: 6,5 ca cẩu tháp 50 t; 20 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.27000 — Bê Tông Trượt Lồng Thang Máy, Silô, Ống Khói.

Bảng hao phí định mức AF.27210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m3
Máy thi công
Cẩu tháp 50 tca0,065
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,200

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.272

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.27210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.27210Bê tông trượt lồng thang máymã đang xem
AF.27210Bê tông trượt Silô -18,9%
AF.27210Bê tông trượt ống khói +22,6%

Xem nguyên bảng AF.272 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.27210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.27210

Mã định mức AF.27210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.27210 quy định hao phí cho m3 bê tông trượt Silô (Bê tông trượt lồng thang máy): 0,065 ca cẩu tháp 50 t, 0,2 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Định mức AF.27210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.27210 được lập cho m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m3 theo mã AF.27210 cần: 6,5 ca cẩu tháp 50 t; 20 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.27210 khác gì các mã cùng bảng AF.272?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bê tông trượt lồng thang máy"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.27210 thấp hơn 18.9%, mã AF.27210 cao hơn 22.6%.
Định mức AF.27210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.27210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.27210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.272 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Trượt Lồng Thang Máy, Silô, Ống Khói

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ