AF.27210
Bảng AF.272 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.27210Bê tông trượt lồng thang máy | AF.27210Bê tông trượt Silô | AF.27210Bê tông trượt ống khói | ||
| Máy thi công | ||||
| Cẩu tháp 50 t | ca | 0,065 | 0,065 | 0,075 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,150 | 0,250 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.