Định mức 11.32006 — Ván khuôn kim loại móng cột — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 11.32006 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại móng cột (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 2.777 kg thép hình, 3,65 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32006 cần: 394.700 kg thép tấm; 277.700 kg thép hình; 365 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
Bảng hao phí định mức 11.32006
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 3.947 |
| Thép hình | kg | 2.777 |
| Que hàn | kg | 3,65 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 100m2
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 11.32006 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 11.32006
Mã định mức 11.32006 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.32006 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại móng cột (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 2.777 kg thép hình, 3,65 kg que hàn.
Định mức 11.32006 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.32006 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32006 cần: 394.700 kg thép tấm; 277.700 kg thép hình; 365 kg que hàn.
Định mức 11.32006 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.32006 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 11.32006 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại
