Định mức 11.32009 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại hầm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 687,62 kg thép tấm, 214,63 kg thép hình, 125,49 kg thép tròn ϕ 20 ÷ 25mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32009 cần: 68.762 kg thép tấm; 21.463 kg thép hình; 12.549 kg thép tròn ϕ 20 ÷ 25mm; 2.260 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 687,62 |
| Thép hình | kg | 214,63 |
| Thép tròn ϕ 20 ÷ 25mm | kg | 125,49 |
| Que hàn | kg | 22,600 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo)