Định mức 11.32003 — Ván khuôn kim loại cột tròn — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 11.32003 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại cột tròn (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 4.574 kg thép hình, 4,814 m3 gỗ chống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32003 cần: 394.700 kg thép tấm; 457.400 kg thép hình; 481,4 m3 gỗ chống; 670 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
Bảng hao phí định mức 11.32003
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 3.947 |
| Thép hình | kg | 4.574 |
| Gỗ chống | m3 | 4,814 |
| Que hàn | kg | 6,700 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 11.32003 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 11.32003
Mã định mức 11.32003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.32003 tính cho đơn vị nào?
Định mức 11.32003 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 11.32003 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại
