Định mức 11.32008 — Ván khuôn kim loại mố trụ cầu — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 11.32008 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại mố trụ cầu (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 4.267 kg 5bthép tấm, 1.218 kg thép hình, 12,5 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32008 cần: 426.700 kg 5bthép tấm; 121.800 kg thép hình; 1.250 kg que hàn; 180 chai ôxy.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
Bảng hao phí định mức 11.32008
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| 5BThép tấm | kg | 4.267 |
| Thép hình | kg | 1.218 |
| Que hàn | kg | 12,50 |
| Ôxy | chai | 1,800 |
| Gas | kg | 3,600 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo)
Cơ sở pháp lý
- Mã 11.32008 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 11.32008
Mã định mức 11.32008 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.32008 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức 11.32008 gồm những gì?
Định mức 11.32008 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 11.32008 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại
