Định mức 11.32008 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại mố trụ cầu (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 4.267 kg 5bthép tấm, 1.218 kg thép hình, 12,5 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32008 cần: 426.700 kg 5bthép tấm; 121.800 kg thép hình; 1.250 kg que hàn; 180 chai ôxy.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| 5BThép tấm | kg | 4.267 |
| Thép hình | kg | 1.218 |
| Que hàn | kg | 12,50 |
| Ôxy | chai | 1,800 |
| Gas | kg | 3,600 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu làm ván khuôn kim loại (tiếp theo)