1027312 | Câu lạc bộ Phú Xuân thành phố Huế | Các đơn vị khác | 397/QĐ-UBN | 10/03/1996 | 3 |
1027437 | Trung tâm tư vấn, hỗ trợ đầu tư và dịch vụ khu công nghiệp | Ban quản lý khu công nghiệp | 1068./QĐ-UBND | 18/05/2009 | 2 |
1027446 | Trung tâm Công nghệ thông tin | Sở Khoa học và Công nghệ | 3005/QĐ-UB | 01/11/2006 | 3 |
1027623 | Trung tâm Thông tin và Xúc tiến Du lịch tỉnh Lào Cai | Sở Du lịch | 1032 | 16/04/2014 | 1 |
1027685 | Ban quản lý khai thác quỹ đất H. Bắc Trà My | Các đơn vị khác | 2137 | 25/09/2005 | 3 |
1027738 | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Thuận | Các đơn vị khác | 405 | 01/04/2027 | 3 |
1027916 | Ban chỉ huy Phòng, chống thiên tai - Tìm kiếm cứu nạn và Phòng thủ dân sự tỉnh Khánh Hòa | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2641/QĐ-UBND | 06/10/2014 | 3 |
1027945 | Câu lạc bộ Hưu trí Thái Nguyên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 165/QĐ-UBN | 29/11/1989 | 0 |
1028000 | Hội Cựu giáo chức thị xã Tịnh Biên | Các đơn vị khác | 119/QĐ-CTU | 15/03/2006 | 3 |
1028349 | Ban Quản lý chợ Km 70 | Các đơn vị khác | 1280/UBTV QH | 31/01/2025 | 4 |
1028450 | Hội Chữ thập đỏ huyện Tu Mơ Rông | Các đơn vị khác | 192 | 11/12/2006 | 3 |
1028497 | Ban chấp hành Hội Cựu Chiến binh huyện Đăk Tô | Hội Cựu chiến binh huyện | 64/QĐ-UB | 16/04/1990 | 1 |
1028498 | Ban chấp hành Hội Nông dân huyện Đăk Tô | Hội Nông dân huyện | 20/QĐ | 24/07/2005 | 1 |
1028563 | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI - CHI NHÁNH XUÂN LỘC | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 3956/QĐ-CT | 15/06/2005 | 3 |
1028686 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Phong Điền | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 1604/QĐ-UBND | 10/07/2016 | 3 |
1028794 | Trung tâm y tế dự phòng thành phố Sa Đéc | Sở Y tế | | | 2 |
1028832 | Trung tâm hỗ trợ Nông dân tỉnh | Hội Nông dân Tỉnh | 132/QĐ - HND | 12/03/2006 | 3 |
1028833 | Trung tâm Pháp y tỉnh | Sở Y tế | 2315 | 05/12/2006 | 3 |
1028835 | BQL rừng phòng hộ Hướng Hoá - ĐaKrông | Các đơn vị khác | 2378 | 11/12/2006 | 3 |
1028935 | Phòng Khám Đa khoa khu vực thành phố Sa Đéc | Sở Y tế | | | 2 |
1029290 | Trung tâm Quan trắc Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2226 | 21/11/2006 | 1 |
1029312 | Ban quản lý rừng phòng hộ Nghi Sơn. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1029687 | Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Hậu Giang | Các đơn vị khác | 1787/QĐ-CT | 15/08/2005 | 1 |
1029998 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Quảng Trị | Các đơn vị khác | 2178 | 27/08/2006 | 3 |
1030023 | Quỹ Bảo Trợ Trẻ Em Trà Vinh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 37/2001/QĐ | 12/08/2001 | 4 |
1030050 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Lào Cai | Sở Khoa học và Công nghệ | 300/QĐ-UBND | 08/07/2025 | 2 |
1030062 | Ban Quản lý dự án và Dịch vụ công ích xã Tu Mơ Rông | Ban Quản lý dự án | 494/QĐ-CT | 26/06/2016 | 1 |
1030135 | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2852/QĐ-UB | 14/11/2005 | 3 |
1030206 | Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Quảng Trị | Các đơn vị khác | 290 | 10/01/2006 | 3 |
1030401 | Hội Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thị xã Quế Võ | Các đơn vị khác | | | 3 |