1078283 | Trung tâm Dịch vụ Hành chính - Hội nghị tỉnh Quảng Ngãi | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 41/2005/QĐ | 07/08/2005 | 3 |
1078622 | TRUNG TÂM CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG PHƯỜNG TÂN HOÀ | Các đơn vị khác | 135/QĐ-UBND | 30/12/2025 | 3 |
1078841 | Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh Đắk Lắk | Sở Y tế | 608/QĐ-UB | 26/12/1991 | 3 |
1079000 | Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Đắk Lắk | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 144/QĐ-UB | 29/09/1992 | 3 |
1079106 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | Các đơn vị khác | 748/QĐ-UB | 22/03/2005 | 1 |
1079330 | Ban Quản trang Thành Phố Hồ Chí Minh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 6973/QĐ-UB | 22/12/1998 | 3 |
1079519 | Hội Người mù quận Sơn Trà | Các đơn vị khác | 34/2021/NQ-CP | 28/03/2021 | 2 |
1079657 | Trung tâm Chính trị thành phố | Các đơn vị khác | | | 3 |
1079871 | Các đơn vị khác Tỉnh Đắk Lắk | Các đơn vị khác | | 31/12/2000 | 3 |
1079957 | Quỹ Bảo trợ trẻ em Bình Thuận | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 494 | 11/03/1997 | 3 |
1080127 | Ban chấp hành Liên Đoàn lao động thành phố Hà Nội | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | 9188/QĐ-TU | 26/06/2025 | 3 |
1081078 | Ban Quản lý các chợ quận Cẩm Lệ | Các đơn vị khác | 2218/QĐ-UB | 25/06/2021 | 2 |
1081504 | Trung tâm Công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế | 1600/Q-UB | 30/12/1991 | 3 |
1081652 | Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Kiên Giang | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1945 | 24/05/1998 | 3 |
1081795 | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1499 | 30/06/2022 | 2 |
1081983 | Ban Bảo vệ Sức khoẻ Cán Bộ huyện Tri Tôn | Các đơn vị khác | 43-QĐ/HU | 14/02/2006 | 3 |
1082005 | Trung tâm Nuôi dạy trẻ em khó khăn thành phố Đà Nẵng | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 32/2002/Q | 04/03/2002 | 3 |
1082007 | Quỹ bảo trợ trẻ em thành phố Đà Nẵng | Sở Y tế | 405/QĐ-UB | 01/02/2026 | 3 |
1082008 | Hội Bảo trợ phụ nữ & trẻ em nghèo bất hạnh quận Hải Châu | Các đơn vị khác | 34/2021NQ-CP | 28/03/2021 | 2 |
1082038 | Ban quản lý chợ thị trấn Diên Sanh | Các đơn vị khác | 1481 | 21/05/2008 | 3 |
1082178 | Ban Đại diện hội người cao tuổi tỉnh Quảng Ninh | Các đơn vị khác | 05/QĐ-UBND | 01/01/2008 | 3 |
1082186 | BQL các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2897 | 03/10/2006 | 3 |
1082187 | Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi | Sở Y tế | 695 | 23/04/2008 | 3 |
1082311 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi | Sở Tư pháp | 485 | 08/07/2026 | 2 |
1082379 | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3328 | 24/11/2005 | 3 |
1082394 | Hội Người cao tuổi tỉnh Quảng Ngãi | Các đơn vị khác | 912 | 04/04/1999 | 3 |
1082501 | Chi cục Thủy sản- Biển đảo tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2131 | 13/09/2006 | 3 |
1082626 | Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2950 | 19/12/2005 | 4 |
1082853 | Hội Cựu Thanh niên xung phong huyện Phú Ninh | Các đơn vị khác | 2413 | 30/07/2019 | 2 |
1083092 | HỘI NẠN NHÂN CHẤT ĐỘC DACAM/DIOXIN THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 4387/QĐ-UB | 13/12/2007 | 3 |