1067828 | Trường Tiểu học Quyết Tiến | Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 | 30/06/2025 | 4 |
1067948 | Ban Chấp hành Đoàn quận An Dương | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | | | 1 |
1068161 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Hàm Tân | Các đơn vị khác | 621 | 31/07/2025 | 3 |
1068162 | Ban Quản lý công trình công cộng khu vực Hàm Tân | Các đơn vị khác | 1343 | 26/06/2025 | 4 |
1068295 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên | Các đơn vị khác | 7335 | 26/07/2021 | 3 |
1068381 | Trung tâm chỉnh hình - phục hồi chức năng Vinh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 597/QĐ-UB | 16/04/1991 | 3 |
1068400 | Hội nông dân tỉnh Quảng Trị | Hội Nông dân Tỉnh | | | 1 |
1068406 | Hội chữ thập đỏ tỉnh Quảng Trị | Các đơn vị khác | 339 QĐ/UB | 26/10/1989 | 3 |
1068700 | Hội đông y thành phố Huế | Các đơn vị khác | 4562/QDD-U | 10/10/1977 | 3 |
1068756 | Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng | Sở Khoa học và Công nghệ | 137/2003/QĐ-UB | 14/09/2003 | 3 |
1069128 | BQL chợ Hòa Hưng | Các đơn vị khác | 1986/QĐ-UB | 22/05/1997 | 4 |
1069129 | BQL chợ Phường Diên Hồng | Các đơn vị khác | 78/QĐ-UBND | 06/02/2026 | 3 |
1069576 | Đảng ủy Quân sự tỉnh Lào Cai | Văn phòng Tỉnh uỷ | 12-QĐ/TU ngày 01072025 | | 2 |
1069584 | Hội Người mù tỉnh Quảng Trị | Các đơn vị khác | 2115 QĐ/UB | 28/09/2000 | 3 |
1069586 | Hội Làm vườn tỉnh Quảng Trị | Các đơn vị khác | 1331 QĐ/UB | 23/12/1990 | 3 |
1069811 | Trạm cấp nước và Dịch vụ đô thị xã Chư Păh | Các đơn vị khác | 53/QĐ-UBND | 23/07/2025 | 2 |
1069856 | Chi nhánh Trung tâm Xử lý và Tích hợp dữ liệu thống kê tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Bộ Tài chính | 04/QĐ-TTXL | 04/04/2027 | 4 |
1070392 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Tam Đảo | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 271 | 11/05/2004 | 1 |
1070593 | Ban quản lý chợ An Cựu | Các đơn vị khác | 719/QĐ-UB | 26/06/1994 | 3 |
1071055 | Ban Quản lý chợ phường Thạnh Mỹ Tây | Các quan hệ khác của ngân sách | 7404/QĐ-UBND | 23/11/2020 | 4 |
1071089 | Vườn Quốc gia Chư Yang Sin huyện Krông Bông | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2200/1998/ | 28/09/1998 | 4 |
1071108 | Ban quản lý Chợ Trung tâm Uông Bí | Các đơn vị khác | 1557/QĐ-UB | 19/05/1997 | 3 |
1071232 | Ban quản lý rừng phòng hộ Núi Vọng Phu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 844/QĐ-UBND | 17/06/2004 | 4 |
1071235 | Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Krông Năng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 704/QĐ-UB | 31/03/1997 | 4 |
1071282 | Đảng ủy Công an tỉnh Lào Cai | Văn phòng Tỉnh uỷ | 11-QĐ/TU ngày 01/7/2025 | | 2 |
1071486 | Trung tâm chính trị xã Krông Ana | Các đơn vị khác | 06-QĐ/ĐU | 30/06/2025 | 3 |
1071580 | Hội Cựu chiến binh thành phố Đà Nẵng | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 01/QĐ-TV | 03/01/1997 | 2 |
1071639 | Nhà Thiếu Nhi tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 242/QĐ-UB | 22/12/1991 | 3 |
1071806 | Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | Các đơn vị khác | 20/2003/QĐ | 05/02/2003 | 0 |
1071920 | Văn phòng đăng ký đất đai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 985/QĐ-UBND | 05/06/2005 | 4 |