8454 là mã của Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại. tên tiếng Anh là “Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84541000 | - Lò thổi | — |
845420 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót: | 3 |
84543000 | - Máy đúc | — |
84549000 | - Bộ phận | — |