8450 là mã của Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô. tên tiếng Anh là “Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
845011 | - - Máy tự động hoàn toàn: | 3 |
845012 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | 4 |
845019 | - - Loại khác: | 7 |
84502000 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | — |
845090 | - Bộ phận: | 2 |