8459 là mã của Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 13 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58. tên tiếng Anh là “Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turnin... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
845910 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được: | 3 |
84592100 | - - Điều khiển số | — |
845929 | - - Loại khác: | 2 |
84593100 | - - Điều khiển số | — |
845939 | - - Loại khác: | 2 |
845940 | - Máy doa khác: | 2 |
84594100 | - - Điều khiển số | — |
845949 | - - Loại khác: | 2 |
84595100 | - - Điều khiển số | — |
845959 | - - Loại khác: | 2 |
84596100 | - - Điều khiển số | — |
845969 | - - Loại khác: | 2 |
845970 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | 2 |