8451 là mã của Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp tên tiếng Anh là “Machinery (other than machines of heading 84.50) for washing, cleaning, wringing, drying, ironing, pressing (including fusing presses), bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile yarns, fabrics or made up textile articles and ”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Machinery (other than machines of heading 84.50) for washing, cleaning, wringing, drying, ironing, pressing (including fusing presses), bleaching, dyeing, dress... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84511000 | - Máy giặt khô | — |
84512100 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | — |
84512900 | - - Loại khác | — |
845130 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | 3 |
845140 | - Máy giặt; tẩy trắng hoặc nhuộm: | 3 |
84515000 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | — |
845180 | - Loại khác: | 5 |
845190 | - Bộ phận: | 4 |