8446 là mã của Máy dệt. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Máy dệt. tên tiếng Anh là “Weaving machines (looms).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Weaving machines (looms). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
844610 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | 2 |
84462100 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | — |
84462900 | - - Loại khác | — |
84463000 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | — |