8106 là mã của Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. tên tiếng Anh là “Bismuth and articles thereof, including waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Bismuth and articles thereof, including waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
81060010 | - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | — |
81060090 | - Loại khác | — |
810610 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | 2 |
810690 | - Loại khác: | 2 |