8102 là mã của Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn. tên tiếng Anh là “Molybdenum and articles thereof, including waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Molybdenum and articles thereof, including waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
81021000 | - Bột | — |
81029400 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | — |
81029500 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | — |
81029600 | - - Dây | — |
81029700 | - - Phế liệu và mảnh vụn | — |
81029900 | - - Loại khác | — |