7505 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
7505 là mã của Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. tên tiếng Anh là “Nickel bars, rods, profiles and wire.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 7505
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Nickel bars, rods, profiles and wire. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
4 mã cấp dưới của 7505
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
75051100 | - - Bằng niken, không hợp kim | — |
75051200 | - - Bằng hợp kim niken | — |
75052100 | - - Bằng niken, không hợp kim | — |
75052200 | - - Bằng hợp kim niken | — |
Cách đọc mã 7505
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 7501 — Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
- 7502 — Niken chưa gia công.
- 75030000 — Phế liệu và mảnh vụn niken.
- 75040000 — Bột và vảy niken.
- 7506 — Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
- 7507 — Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).
- 7508 — Sản phẩm khác bằng niken.
