6111 là mã của Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc. tên tiếng Anh là “Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
611110 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5 |
611120 | - Từ bông: | 5 |
611130 | - Từ sợi tổng hợp: | 4 |
611190 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 5 |