6116 là mã của Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc. tên tiếng Anh là “Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
611610 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su: | 3 |
61169100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
61169200 | - - Từ bông | — |
61169300 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
61169900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | — |