6109 là mã của Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. tên tiếng Anh là “T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
610910 | - Từ bông: | 2 |
610990 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 4 |