6001 là mã của Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc. tên tiếng Anh là “Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
600110 | - Vải vòng lông dài: | 3 |
600121 | - - Từ bông: (- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:) | 3 |
600122 | - - Từ xơ sợi nhân tạo: | 3 |
600129 | - - Từ các loại nguyên liệu dệt khác: | 3 |
600191 | - - Từ bông: (- Loại khác:) | 3 |
600192 | - - Từ xơ nhân tạo: | 7 |
600199 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 7 |