6005 là mã của Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 19 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. tên tiếng Anh là “Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
60051000 | - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | — |
60052100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | — |
60052200 | - - Đã nhuộm | — |
60052300 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | — |
60052400 | - - Đã in | — |
600531 | - - Từ xơ tổng hợp: Chưa hoặc đã tẩy trắng: | 3 |
600532 | - - Đã nhuộm: | 3 |
600533 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | 3 |
600534 | - - Đã in: | 3 |
60053500 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | — |
600536 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | 2 |
600537 | - - Loại khác, đã nhuộm: | 2 |
600538 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | 2 |
600539 | - - Loại khác, đã in: | 2 |
60054100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | — |
60054200 | - - Đã nhuộm | — |
60054300 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | — |
60054400 | - - Đã in | — |
600590 | - Loại khác: | 3 |