39031921 - - - - Dạng hạt: Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)
39031921 là mã của - - - - Dạng hạt: Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS) trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic → Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh. → - - Loại khác: .
- - - - Dạng hạt: Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS) tên tiếng Anh là “- - - - Granules: High impact polystyrene (HIPS)”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
Thông tin của mã 39031921
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - - - Granules: High impact polystyrene (HIPS) |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Đơn vị tính | kg |
Cách đọc mã 39031921
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 39031910 — - - - Dạng phân tán(SEN)
- 39031920 — - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
- 39031929 — - - - - Dạng hạt: Loại khác
- 39031930 — - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
- 39031990 — - - - Loại khác
- 39031991 — - - - - Loại khác: Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)
- 39031999 — - - - - Loại khác
