29313400 - - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate
29313400 là mã của - - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ → Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác. .
- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate tên tiếng Anh là “- - Sodium 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 29313400
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Sodium 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Đơn vị tính | kg/lít |
Cách đọc mã 29313400
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 29310090 — - Loại khác
- 293110 — - Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
- 29312000 — - Hợp chất tributyltin
- 29313100 — - - Dimethyl methylphosphonate
- 29313200 — - - Dimethyl propylphosphonate
- 29313300 — - - Diethyl ethylphosphonate
- 29313500 — - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide
- 29313600 — - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate
- 29313700 — - - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
- 29313800 — - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
- 29313900 — - - Loại khác
- 29314100 — - - Dimethyl methylphosphonate
