29305000 - Captafol (ISO) và metamidophos (ISO)
29305000 là mã của - Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ → Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ. .
- Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) tên tiếng Anh là “- Captafol (ISO) and methamidophos (ISO)”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
Thông tin của mã 29305000
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Captafol (ISO) and methamidophos (ISO) |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Đơn vị tính | kg |
Cách đọc mã 29305000
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 29301000 — - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol
- 29302000 — - Thiocarbamates và dithiocarbamates
- 29303000 — - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua
- 29304000 — - Methionin
- 29306000 — - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol
- 29307000 — - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))
- 29308000 — - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)
- 293090 — - Loại khác:
