2106 là mã của Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. tên tiếng Anh là “Food preparations not elsewhere specified or included.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Food preparations not elsewhere specified or included. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
21061000 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn | — |
210690 | - Loại khác: | 43 |