210690 - Loại khác:

210690 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 21: Các chế phẩm ăn được khácCác chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. . Mã này được chia tiếp thành 43 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 210690

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

43 mã cấp dưới của 210690

TênMã con
21069010- - Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ
21069011- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
21069012- - - Đậu phụ tươi (tofu)
21069019- - - Loại khác
21069020- - Cồn dạng bột
21069030- - Kem không sữa
21069040- - Các chế phẩm men tự phân
21069041- - - Dạng bột
21069049- - - Loại khác
21069051- - - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
21069052- - - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
21069053- - - Sản phẩm từ sâm
21069054- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
21069055- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
21069059- - - Loại khác
21069061- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069062- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069063- - - - - Loại khác
21069064- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069065- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069066- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069067- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069069- - - Loại khác
21069070- - Thực phẩm bổ sung
21069071- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
21069072- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
21069073- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
21069079- - - Loại khác
21069080- - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm
21069081- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
21069082- - - Loại khác
21069083- - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất (- - Các chất phụ trợ thực phẩm:)
21069084- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
21069089- - - Loại khác
21069091- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
21069092- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
21069093- - - Loại khác: Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza
21069094- - - Loại khác: Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em
21069095- - - Seri kaya (SEN)
21069096- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
21069097- - - Tempeh (SEN)
21069098- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
21069099- - - Loại khác

Cách đọc mã 210690

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ