2103 là mã của Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. tên tiếng Anh là “Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
21031000 | - Nước xốt đậu tương | — |
21032000 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | — |
21033000 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | — |
210390 | - Loại khác: | 10 |