210390 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác → Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
21039010 | - - Tương ớt | — |
21039011 | - - - Tương ớt | — |
21039012 | - - - Nước mắm | — |
21039013 | - - - Nước xốt loại khác | — |
21039019 | - - - Loại khác | — |
21039020 | - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; kể cả bột tôm (belachan) | — |
21039029 | - - - Loại khác | — |
21039030 | - - Nước mắm | — |
21039040 | - - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả bột tôm (belachan) | — |
21039090 | - - Loại khác | — |