1602 là mã của Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác. tên tiếng Anh là “Other prepared or preserved meat, meat offal or blood.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other prepared or preserved meat, meat offal or blood. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
160210 | - Chế phẩm đồng nhất: | 3 |
16022000 | - Từ gan động vật | — |
160231 | - - Từ gà tây: | 4 |
160232 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | 2 |
16023900 | - - Loại khác | — |
160241 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | 3 |
160242 | - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: | 3 |
160249 | - - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: | 6 |
160250 | - Từ trâu bò: | 3 |
160290 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | 2 |