1601 là mã của Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. tên tiếng Anh là “Sausages and similar products, of meat, meat offal or blood; food preparations based on these products.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Sausages and similar products, of meat, meat offal or blood; food preparations based on these products. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
16010010 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | — |
16010011 | - - Làm từ thịt lợn (- Xúc xích:) | — |
16010012 | - - Làm từ thịt bò | — |
16010013 | - - Làm từ thịt lợn và thịt bò | — |
16010019 | - - Loại khác | — |
16010090 | - Loại khác | — |