0804 là mã của Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. tên tiếng Anh là “Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
08041000 | - Quả chà là | — |
08042000 | - Quả sung, vả | — |
08043000 | - Quả dứa | — |
08044000 | - Quả bơ | — |
080450 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | 6 |