0810 là mã của Quả khác, tươi. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quả khác, tươi. tên tiếng Anh là “Other fruit, fresh.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other fruit, fresh. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
08101000 | - Quả dâu tây | — |
08102000 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | — |
08103000 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | — |
08104000 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | — |
08105000 | - Quả kiwi | — |
08106000 | - Quả sầu riêng | — |
08107000 | - Quả hồng vàng | — |
081090 | - Loại khác: | 12 |