Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85287300- - Loại khác, đơn sắc- - Other, monochromeTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
8529Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.25 to 85.28.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852910- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:- Aerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85291010- - Anten các loại sử dụng với các máy điện thoại vô tuyến; điện báo vô tuyến [ITA1-A-052]; bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin [ITA1-B-197]- - Aerials or antennae of a kind used with apparatus for radio-telephony and radio- telegraphy [ITA1-A-052]; parts of paging alert devices [ITA1-B-197]31/12/200330/12/2010
85291020- - Chảo phản xạ của anten Parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện (Multi Media) và các bộ phận kèm theo- - Parabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi-media systems and parts thereof31/12/200330/12/2010
85291021- - - Dùng cho máy thu truyền hình- - - For television receptionTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85291029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85291030- - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh- - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receiversTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85291040- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten- - Aerial filters and separatorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85291051- - - Loại sử dụng cho máy thu; truyền dẫn dùng trong điện thoại; điện báo vô tuyến; phát thanh hoặc truyền hình (- - Những bộ phận lắp ráp trên PCB và- hoặc trong các vỏ máy- bộ phận của vỏ máy:)- - - For use with transmission apparatus or reception apparatus for radio-telegraphy; radio-telephony; radio-broadcasting or television31/12/200330/12/2010
85291059- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85291060- - Ống dẫn sóng (loa hoặc phễu tiếp sóng)- - Wave guide (feed horn)31/12/200330/12/2010
85291060- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)- - Feed horns (wave guide)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85291091- - - Loại dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến (- - Loại khác:)- - - For radio-telephony or radio-telegraphy31/12/200330/12/2010
85291092- - - Dùng cho máy truyền dẫn sử dụng trong phát thanh; truyền hình- - - For transmission apparatus for radio-broadcasting or television31/12/200330/12/2010
85291092 - - - Loại khác: Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình - - - Other: Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcasting or televisionThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85291093- - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến- - - Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcastingTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85291094- - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình - - - Of a kind used with transmission apparatus for televisionTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85291099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85291099- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
852990- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85299011- - - Dùng cho điện thoại di động (- - Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi; báo hiệu [ITA1-A-053]; máy cảnh báo bằng tin nhắn; kể cả máy nhắn tin [ITA1-B-197]:)- - - For cellular phones31/12/200330/12/2010
85299012- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85299020- - Dùng cho bộ giải mã; trừ loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12- - For decoders; other than those of 8529.90.11 and 8529.90.1231/12/200330/12/2010
85299020- - Dùng cho bộ giải mã- - Of decodersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299031- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13; 8527.19; 8527.21; 8527.29; 8527.31; 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến) (- - Tấm mạch in; đã lắp ráp; trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12:)- - - For goods of subheading 8527.13; 8527.19; 8527.21; 8527.29; 8527.31; 8527.39 or 8527.90 (for radio-telephony or radio-telegraphy only)31/12/200330/12/2010
85299032- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến)- - - For the goods of 8525.10 or 8525.20 (not for radio-telephony or radio-telegraphy)31/12/200330/12/2010
85299033- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13; 8527.19; 8527.21; 8527.29; 8527.31; 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến)- - - For the goods of 8527.13; 8527.19; 8527.21; 8527.29; 8527.31; 8527.39 or 8527.90 (not for radio-telephony or radio-telegraphy)31/12/200330/12/2010
85299034- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 8526- - - For goods of subheading 85.2631/12/200330/12/2010
85299035- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 8528- - - For goods of subheading 85.2831/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ