852990 - Loại khác:

852990 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trênBộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28. . Mã này được chia tiếp thành 23 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 852990

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

23 mã cấp dưới của 852990

TênMã con
85299011- - - Dùng cho điện thoại di động (- - Các bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các loại sau: máy truyền dẫn trừ máy truyền thanh và truyền hình; camera số quay hình ảnh nền; máy thu xách tay dùng để gọi; báo hiệu [ITA1-A-053]; máy cảnh báo bằng tin nhắn; kể cả máy nhắn tin [ITA1-B-197]:)
85299012- - - Loại khác
85299020- - Dùng cho bộ giải mã
85299031- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13; 8527.19; 8527.21; 8527.29; 8527.31; 8527.39 hoặc 8527.90 (loại chỉ dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến) (- - Tấm mạch in; đã lắp ráp; trừ các loại thuộc phân nhóm 8529.90.11 và 8529.90.12:)
85299032- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.10 hoặc 8525.20 (không bao gồm loại dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến)
85299033- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13; 8527.19; 8527.21; 8527.29; 8527.31; 8527.39 hoặc 8527.90 (trừ loại dùng cho điện thoại; điện báo vô tuyến)
85299034- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 8526
85299035- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 8528
85299036- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.30
85299037- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.32
85299039- - - Loại khác
85299040- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera
85299051- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
85299052- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13,8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
85299053- - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: Dùng cho màn hình phẳng
85299054- - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
85299055- - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: Loại khác
85299059- - - Loại khác
85299091- - - Loại khác: Dùng cho máy thu truyền hình
85299092- - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến; điện báo vô tuyến
85299093- - - Loại khác; dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28
85299094- - - Loại khác: Dùng cho màn hình dẹt
85299099- - - Loại khác

Cách đọc mã 852990

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ