Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85299036- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.30- - - For goods of subheading 8525.3031/12/200330/12/2010
85299037- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.12 hoặc 8527.32- - - For goods of subheading 8527.12 or 8527.3231/12/200330/12/2010
85299039- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85299040- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera- - Of digital cameras or video camera recordersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299051 - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 - - - Other printed circuit boards, assembled: For goods of subheading 8525.50 or 8525.60Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299052- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13,8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99- - - Other printed circuit boards, assembled: For goods of subheading 8527.13, 8527.19,8527.21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299053 - - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: Dùng cho màn hình phẳng - - - - Other printed circuit boards, assembled: For goods of heading 85.28: For flat panel displaysThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299054 - - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình - - - - Other printed circuit boards, assembled: For goods of heading 85.28: Other, for television receiversThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299055 - - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: Loại khác - - - - Other printed circuit boards, assembled: For goods of heading 85.28: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299059- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299091- - - Dùng trong truyền hình (- - Loại khác:)- - - For television31/12/200330/12/2010
85299091 - - - Loại khác: Dùng cho máy thu truyền hình - - - Other: For television receiversThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299092- - - Chỉ dùng cho điện thoại vô tuyến; điện báo vô tuyến- - - For radio-telephony or radio-telegraphy only31/12/200330/12/2010
85299093- - - Loại khác; dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28- - - Other; of goods of heading 85.2831/12/200330/12/2010
85299094 - - - Loại khác: Dùng cho màn hình dẹt - - - Other: For flat panel displaysThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85299099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85299099- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8530Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).Electrical signalling, safety or traffic control equipment for railways, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airfields...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85301000- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện- Equipment for railways or tramways31/12/200330/12/2010
85301000- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện- Equipment for railways or tramwaysThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
853080- Thiết bị khác :- Other equipment:31/12/200330/12/2010
85308000- Thiết bị khác- Other equipmentThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85308010- - Dùng cho đường bộ- - For roads31/12/200330/12/2010
85308090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
853090- Các bộ phận:- Parts:31/12/200330/12/2010
85309000- Bộ phận- PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85309010- - Của hàng hoá thuộc mã số 8530.10.00- - Of goods of subheading 8530.10.0031/12/200330/12/2010
85309020- - Của hàng hoá thuộc mã số 8530.80.00- - Of goods of subheading 8530.80.0031/12/200330/12/2010
8531Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
853110- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:- Burglar or fire alarms and similar apparatus:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ