Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84186920 | - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21;1 kW | - - - Water chillers having refrigerating capacities of 100 t and above or exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84186930 | - - - Thiết bị khác để làm lạnh nước | - - - Other water coolers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84186930 | - - - Thiết bị làm lạnh nước uống | - - - Drinking water coolers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84186940 | - - - Bơm nhiệt; loại thường không sử dụng trong gia đình | - - - Heat pumps of a kind normally not for domestic use | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84186941 | - - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW: Dùng cho máy điều hoà không khí | - - - - Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW: For air conditioning machines | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84186949 | - - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW: Loại khác | - - - - Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84186950 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | - - - Scale ice-maker units | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84186950 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | - - - Scale ice-maker units | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84186990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84186990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
841891 | - - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh: (- Bộ phận:) | - - Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189100 | - - Bộ phận: Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh | - - Parts: Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84189110 | - - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10; 8418.21.00; 8418.22.00; 8418.29.00; 8418.30 hoặc 8418.40 | - - - For goods of subheading 8418.10; 8418.21.00; 8418.22.00; 8418.29.00; 8418.30 or 8418.40 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
841899 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84189910 | - - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ | - - - Evaporators and condensers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189910 | - - - Thiết bị làm bay hơi và ngưng tụ | - - - Evaporators or condensers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84189920 | - - - Vỏ máy và cửa; đã hàn và sơn | - - - Cabinets and doors; welded or painted | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189930 | - - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21;1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4mm trở lên | - - - Parts of water chillers with a refrigerating capacity exceeding 21.10 kW; parts of evaporators of the fin type having the distance between the fins of 4 m... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189940 | - - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10; 8418.21; 8418.22 và 8418.29 | - - - Aluminium rollbonds for subheadings 8418.10.10; 8418.21; 8418.22 and 8418.29 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189940 | - - - Panô nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00 | - - - Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.10,8418.21.00 or 8418.29.00 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84189990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84189990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8419 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cấ | Machinery, plant or laboratory equipment, whether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
841911 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | - - Instantaneous gas water heaters: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84191110 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | - - - Household type | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84191111 | - - - - Bằng đồng (- - - Loại sử dụng trong gia đình:) | - - - - Of copper | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84191119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84191190 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84191200 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | - - Solar water heaters | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |