Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84159012 | - - - Khung hoặc vỏ; đã hàn và sơn | - - - Chassis or cabinets; welded and painted | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159013 | - - - Của máy có công suất không quá 21,10 kW: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - Of machines with an output not exceeding 21.10 kW: Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159014 | - - - Của máy có công suất không quá 21,10 kW: Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ | - - - Of machines with an output not exceeding 21.10 kW: Evaporators or condensers for air- conditioning machines for motor vehicles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159019 | - - - Loại khác | - - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159019 | - - - Của máy có công suất không quá 21,10 kW: Loại khác | - - - Of machines with an output not exceeding 21.10 kW: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159021 | - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray (- - Của máy có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38kW:) | - - - For use in aircraft or railway rolling stock | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159022 | - - - Khung hoặc vỏ; đã hàn và sơn | - - - Chassis or cabinets; welded and painted | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159024 | - - - - Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - - Of machines with an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Of a kin... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159025 | - - - - Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút: Loại khác | - - - - Of machines with an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159026 | - - - - Loại khác: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - - Other: Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159029 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159029 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159031 | - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray (- - Của máy có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW:) | - - - For use in aircraft or railway rolling stock | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159032 | - - - Khung hoặc vỏ; đã hàn và sơn | - - - Chassis or cabinets; welded and painted | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159034 | - - - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - - Of machines with an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Of a ki... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159035 | - - - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: Loại khác | - - - - Of machines with an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159036 | - - - - Loại khác: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - - Other: Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159039 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159039 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159044 | - - - - Của máy có công suất trên 52,75 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - - Of machines with an output exceeding 52.75 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Of a kind used in aircraft or ra... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159045 | - - - - Của máy có công suất trên 52,75 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút: Loại khác | - - - - Of machines with an output exceeding 52.75 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159046 | - - - - Loại khác: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray | - - - - Other: Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159049 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84159091 | - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray (- - Của máy công suất trên 52;75 kW :) | - - - For use in aircraft or railway rolling stock | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159092 | - - - Khung hoặc vỏ; đã hàn và sơn | - - - Chassis or cabinets; welded and painted | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84159099 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
8416 | Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng. | Furnace burners for liquid fuel, for pulverised solid fuel or for gas; mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and sim... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84161000 | - Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng | - Furnace burners for liquid fuel | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84161000 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | - Furnace burners for liquid fuel | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84162000 | - Lò nung khác; kể cả lò nung kết hợp (dùng nhiên liệu kết hợp) | - Other furnace burners; including combination burners | 31/12/2003 | 30/12/2010 |