Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84162000- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp- Other furnace burners, including combination burnersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84163000- Máy nạp nhiên liệu cơ khí; kể cả ghi lò; bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự- Mechanical stokers; including their mechanical grates; mechanical ash dischargers and similar appliances31/12/200330/12/2010
84163000- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự- Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliancesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84169000- Bộ phận- Parts31/12/200330/12/2010
84169000- Bộ phận- PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8417Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84171000- Lò nung và bếp lò dùng để nung; nung chảy hay xử lý nhiệt các loại quặng; pirit hay kim loại- Furnaces and ovens for the roasting; melting or other heat-treatment of ores; pyrites or of metals31/12/200330/12/2010
84171000- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại- Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metalsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84172000- Lò làm bánh; kể cả lò làm bánh bích qui- Bakery ovens; including biscuit ovens31/12/200330/12/2010
84172000- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy- Bakery ovens, including biscuit ovensThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
841780- Loại khác:- Other:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84178000- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84178010- - Lò đốt rác thải- - Waste incineratorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84178090- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84179000- Bộ phận- Parts31/12/200330/12/2010
84179000- Bộ phận- PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8418Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
841810- Tủ kết đông lạnh(1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:- Combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84181010- - Loại dùng cho gia đình- - Household type31/12/200330/12/2010
84181010- - Loại sử dụng trong gia đình- - Household typeThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84181031- - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít- - - Household type, of a capacity not exceeding 230 lTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84181032- - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít- - - Other household type, of a capacity exceeding 230 lTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84181039- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84181040- - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm- - Other, of a kind suitable for medical, surgical or laboratory useTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84181090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84181090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84181091- - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít- - - Display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 lTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84181099- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
841821- - Loại sử dụng máy nén:- - Compression-type:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84182100- - Loại nén (- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:)- - Compression-type31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ