Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84158293 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158294 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158299 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
841583 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | - - Not incorporating a refrigerating unit: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84158311 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho máy bay:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158311 | - - - - Sử dụng cho máy bay: Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút | - - - - Of a kind used in aircraft: Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158312 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158313 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158314 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158319 | - - - - Sử dụng cho máy bay: Loại khác | - - - - Of a kind used in aircraft: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158321 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158321 | - - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: Công suất không quá 26,38 kW | - - - - Of a kind used in railway rolling stock: Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158322 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158323 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158324 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158329 | - - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: Loại khác | - - - - Of a kind used in railway rolling stock: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158331 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158331 | - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Công suất không quá 26,38 kW | - - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20): Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158332 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158333 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158334 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158339 | - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Loại khác | - - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20): Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158391 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Loại khác:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158391 | - - - - Loại khác: Công suất không quá 26,38 kW | - - - - Other: Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158392 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158393 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158394 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158399 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
841590 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84159011 | - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray (- - Của máy có công suất không quá 21;1 kW:) | - - - For use in aircraft or railway rolling stock | 31/12/2003 | 30/12/2010 |