84159024 là mã của - - - - Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. → - Bộ phận: .
- - - - Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút: Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray tên tiếng Anh là “- - - - Of machines with an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Of a kind used in aircraft or railway rolling stock”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - - - Of machines with an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW: With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min: Of a kin... |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Đơn vị tính | chiếc |