Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
840810 | - Động cơ máy thủy: | - Marine propulsion engines: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84081010 | - - Công suất không quá 22,38 kW | - - Of a power not exceeding 22.38 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84081020 | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW | - - Of a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84081030 | - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW | - - Of a power exceeding 40 kW but not exceeding 100 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84081040 | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW | - - Of a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84081090 | - - Công suất trên 750 kW | - - Of a power exceeding 750 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84081090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840820 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | - Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84082010 | - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | - - - Fully assembled: For vehicles of subheading 8701.10 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84082011 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Công suất không quá 20 kW:) | - - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082012 | - - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; for the vehicles of heading 87.01; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082013 | - - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082019 | - - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; not fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082021 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Công suất trên 20 kW nhưng không quá 22;38 kW:) | - - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082021 | - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84082022 | - - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; for the vehicles of heading 87.01; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082022 | - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | - - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84082023 | - - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082023 | - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | - - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84082029 | - - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; not fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082031 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Công suất trên 22;38 kW nhưng không quá 60 kW:) | - - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082032 | - - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; for the vehicles of of heading 87.01; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082033 | - - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082039 | - - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; not fully assembled: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082091 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Loại khác:) | - - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082092 | - - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; for the vehicles of heading 87.01; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082093 | - - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh | - - - Other; fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84082093 | - - - Loại khác: Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | - - - Other: For vehicles of subheading 8701.10 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84082094 | - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84082095 | - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | - - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |