Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
840810- Động cơ máy thủy:- Marine propulsion engines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84081010- - Công suất không quá 22,38 kW- - Of a power not exceeding 22.38 kWTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84081020- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW- - Of a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kWTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84081030- - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW- - Of a power exceeding 40 kW but not exceeding 100 kW31/12/200330/12/2010
84081040- - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW- - Of a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW31/12/200330/12/2010
84081090- - Công suất trên 750 kW- - Of a power exceeding 750 kW31/12/200330/12/2010
84081090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
840820- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:- Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84082010- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10- - - Fully assembled: For vehicles of subheading 8701.10Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84082011- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Công suất không quá 20 kW:)- - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082012- - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; for the vehicles of heading 87.01; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082013- - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082019- - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; not fully assembled31/12/200330/12/2010
84082021- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Công suất trên 20 kW nhưng không quá 22;38 kW:)- - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082021- - - - Loại khác: Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84082022- - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; for the vehicles of heading 87.01; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082022- - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc- - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 ccThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84082023- - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082023- - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 3.500 cc- - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 3,500 ccThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84082029- - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; not fully assembled31/12/200330/12/2010
84082031- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Công suất trên 22;38 kW nhưng không quá 60 kW:)- - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082032- - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; for the vehicles of of heading 87.01; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082033- - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082039- - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; not fully assembled:31/12/200330/12/2010
84082091- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10; đã lắp ráp hoàn chỉnh (- - Loại khác:)- - - For vehicles of subheading 8701.10; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082092- - - Loại khác; dùng cho xe thuộc nhóm 87.01; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; for the vehicles of heading 87.01; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082093- - - Loại khác; đã lắp ráp hoàn chỉnh- - - Other; fully assembled31/12/200330/12/2010
84082093- - - Loại khác: Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10- - - Other: For vehicles of subheading 8701.10Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84082094- - - - Loại khác: Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84082095- - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc- - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 ccThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ