Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84073310 | - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073320 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | - - - For the vehicles of heading 87.11 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073320 | - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | - - - For vehicles of heading 87.11 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073390 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073390 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840734 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073411 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay; dung tích xi lanh không quá 1.100cc (- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:) | - - - - For pedestrian controlled tractors; of a cylinder capacity not exceeding 1;100 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073412 | - - - - Dùng cho các xe khác thụộc nhóm 87.01 | - - - - For other vehicles of heading 87.01 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073413 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | - - - - For vehicles of heading 87.11 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073419 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073421 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:) | - - - - For vehicles of heading 87.01 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073422 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | - - - - For vehicles of heading 87.11 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073423 | - - - - Loại khác | - - - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073440 | - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | - - - - Fully assembled: For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073450 | - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - Fully assembled: For other vehicles of heading 87.01 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073460 | - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | - - - - Fully assembled: For vehicles of heading 87.11 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073471 | - - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073472 | - - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073473 | - - - - - Loại khác: Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Other: Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073491 | - - - - Loại khác: Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | - - - - Other: For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073492 | - - - - Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01 | - - - - For other vehicles of heading 87.01 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073493 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | - - - - For vehicles of heading 87.11 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073494 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073495 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073499 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
840790 | - Động cơ khác: | - Other engines: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84079010 | - - Công suất không quá 18,65 kW | - - Of a power not exceeding 18.65 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84079020 | - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW | - - Of a power exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84079090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
8408 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel). | Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines). | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |